(028) 3724 2181 (ext. 1415) ttkt@vnuhcm.edu.vn

Bách phân vị điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025

18/01/2026

BÁCH PHÂN VỊ ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2025

STT

Nhóm Phân vị

Số lượng thí sinh trong nhóm phân vị

Điểm cao nhất

của nhóm

Điểm thấp nhất

của nhóm

1

1%

1.524

1.122

1.000

2

2%

1.508

99

 

9

976

3

3%

1.521

975

959

4

4%

1.522

958

945

5

5%

1.583

944

933

6

6%

1.517

932

923

7

7%

1.566

922

913

8

8%

1.452

912

904

9

9%

1.581

903

895

10

10%

1.464

894

887

11

11%

1.546

886

879

12

12%

1.603

878

871

13

13%

1.425

870

864

14

14%

1.507

863

857

15

15%

1.612

856

850

16

16%

1.526

849

843

17

17%

1.579

842

836

18

18%

1.568

835

829

19

19%

1.357

828

823

20

20%

1.627

822

816

21

21%

1.559

815

810

22

22%

1.466

809

804

23

23%

1.431

803

798

24

24%

1.740

797

791

25

25%

1.492

790

785

26

26%

1.565

784

779

27

27%

1.297

778

774

28

28%

1.594

773

768

29

29%

1.566

767

762

30

30%

1.576

761

756

31

31%

1.608

755

750

32

32%

1.332

749

745

33

33%

1.614

744

739

34

34%

1.426

738

734

35

35%

1.526

733

729

36

36%

1.688

728

723

37

37%

1.455

722

718

38

38%

1.466

717

713

39

39%

1.754

712

707

40

40%

1.453

706

702

41

41%

1.502

701

697

42

42%

1.512

696

692

43

43%

1.520

691

687

44

44%

1.581

686

682

45

45%

1.587

681

677

46

46%

1.232

676

673

47

47%

1.556

672

668

48

48%

1.579

667

663

49

49%

1.615

662

658

50

50%

1.607

657

653

51

51%

1.541

652

648

52

52%

1.555

647

643

53

53%

1.290

642

639

54

54%

1.607

638

634

55

55%

1.653

633

629

56

56%

1.271

628

625

57

57%

1.655

624

620

58

58%

1.627

619

615

59

59%

1.609

614

610

60

60%

1.243

609

606

61

61%

1.680

605

601

62

62%

1.616

600

596

63

63%

1.494

595

592

64

64%

1.442

591

588

65

65%

1.711

587

583

66

66%

1.376

582

579

67

67%

1.449

578

575

68

68%

1.433

574

571

69

69%

1.684

570

566

70

70%

1.651

565

561

71

71%

1.335

560

557

72

72%

1.614

556

552

73

73%

1.660

551

547

74

74%

1.424

546

543

75

75%

1.339

542

539

76

76%

1.666

538

534

77

77%

1.650

533

529

78

78%

1.340

528

525

79

79%

1.526

524

520

80

80%

1.564

519

515

81

81%

1.534

514

510

82

82%

1.501

509

505

83

83%

1.441

504

500

84

84%

1.803

499

494

85

85%

1.404

493

489

86

86%

1.648

488

483

87

87%

1.355

482

478

88

88%

1.558

477

472

89

89%

1.509

471

466

90

90%

1.676

465

459

91

91%

1.394

458

453

92

92%

1.506

452

446

93

93%

1.567

445

438

94

94%

1.599

437

429

95

95%

1.434

428

420

96

96%

1.530

419

409

97

97%

1.557

408

395

98

98%

1.548

394

377

99

99%

1.527

376

352

100

100%

1.508

351

120

Ghi chú: Bảng bách phân vị điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2025 sử dụng kết quả thi cao nhất của thí sinh ở cả 2 đợt thi Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2025.