Giới thiệu về VNU-EPT
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KỲ THI VNU-EPT
Kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh Đại Học Quốc Gia TP.HCM (VNU-EPT) là một kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh tổng quát, đa cấp trình độ, do ĐHQG-HCM ủy thác cho Trung tâm Khảo thí và Đánh giá Chất lượng Đào tạo ĐHQG-HCM (TTKT&ĐGCLĐT) tổ chức khảo thí và cấp chứng nhận.
- Mục đích kỳ thi: VNU-EPT được sử dụng để đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào, quá trình và cấp chứng nhận để xét chuẩn đầu ra cho sinh viên các chương trình đào tạo đại học và sau đại học tại ĐHQG-HCM. Ngoài ra, kỳ thi cũng được sử dụng để đánh giá năng lực tiếng Anh của thí sinh cho các mục đích khác theo quy định của ĐHQG-HCM và cho các cá nhân, tổ chức ngoài ĐHQG-HCM theo yêu cầu.
- Nội dung và cấu trúc bài thi: Bài thi VNU-EPT đánh giá 04 kỹ năng của tiếng Anh với tổng thời gian 180 phút, được tổ chức thi trong một buổi (nửa ngày) gồm:
PHẦN THI | NỘI DUNG & DẠNG CÂU HỎI | SỐ CÂU HỎI | ĐIỂM |
Nghe hiểu (40-45 phút) | Phần 1: 10 bài đối thoại ngắn (sơ cấp) | 8 | 20 |
Phần 2: 1 bài hội thoại/thảo luận dạng điền khuyết (sơ trung cấp) | 6 | 20 | |
Phần 3: 1 bài hội thoại/thảo luận dạng hỏi-đáp (trung cấp) | 8 | 28 | |
Phần 4: 1 bài nói chuyện/thuyết trình tóm tắt dạng điền khuyết (cao trung cấp - cao cấp) | 8 | 32 | |
Tổng số câu hỏi trắc nghiệm | 32 | 100 | |
Đọc hiểu (60 phút) | Phần 1: 1 bài đọc kiểm tra ngữ pháp và từ vựng dạng điền khuyết (sơ trung cấp - trung cấp) | 20 | 40 |
Phần 2: 1 bài đọc hiểu dạng hỏi-đáp (sơ trung cấp) | 6 | 14 | |
Phần 3: 1 bài đọc hiểu dạng hỏi-đáp (trung cấp) | 7 | 20 | |
Phần 4: 1 bài đọc hiểu dạng điền khuyết và hỏi-đáp (cao trung cấp - cao cấp) | 7 | 26 | |
Tổng số câu hỏi trắc nghiệm | 40 | 100 | |
Viết (60 phút) | Phần 1: Đoạn văn tóm tắt (100-150 từ) | 1 | 40 |
Phần 2: Bài tiểu luận (300 từ) | 1 | 60 | |
Tổng câu tự luận | 2 | 100 | |
Nói (10-12 phút) | Phần 1: Mô tả tranh ảnh, bảng biểu… | 1 | 20 |
Phần 2: Mô tả kinh nghiệm, sở thích cá nhân | 1 | 30 | |
Phần 3: Trình bày quan điểm | 1 | 50 | |
Tổng câu tự luận | 3 | 100 | |
Tổng số câu của bài thi VNU-EPT | 77 | 400 | |
